từ
từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị ngôn ngữ có nghĩa, dùng để tạo thành câu.
语言中有意义、可用于组成句子的单位。
Đơn vị ngôn ngữ có nghĩa, dùng để tạo thành câu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thể thơ cổ của Trung Quốc, có câu dài ngắn khác nhau và thường được phổ nhạc.
中国古典诗歌的一种体裁,句子长短不一,常可配乐演唱。
Thể thơ cổ của Trung Quốc, có câu dài ngắn khác nhau và thường được phổ nhạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của từ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
词 bài từ | 他正在读一首宋词。 Ông ấy đang đọc một bài từ thời Tống. |
từ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cắt đứt quan hệ và không còn nhận người thân là người nhà.
断绝关系,不再承认某人为家人。
Cắt đứt quan hệ và không còn nhận người thân là người nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Kiêng hoặc bỏ hẳn một thứ, thường vì sức khỏe hoặc tín ngưỡng.
因健康或信仰而戒掉或不再使用某种东西。
Kiêng hoặc bỏ hẳn một thứ, thường vì sức khỏe hoặc tín ngưỡng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của từ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与孩子断绝关系 từ mặt con | 争吵后,他与儿子断绝了关系。 Ông ấy từ mặt con trai sau cuộc cãi vã. |
từ (Giới từ)
Nghĩa 01 · Chỉ nơi chốn, thời điểm, người hoặc vật là điểm bắt đầu hay nguồn gốc.
表示地点、时间、人或物是起点或来源。
Chỉ nơi chốn, thời điểm, người hoặc vật là điểm bắt đầu hay nguồn gốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỉ mức, giá, số lượng hoặc độ tuổi thấp nhất của một phạm vi.
表示一个范围的最低标准、价格、数量或年龄。
Chỉ mức, giá, số lượng hoặc độ tuổi thấp nhất của một phạm vi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của từ (Preposition)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从昨天起 từ hôm qua | 从昨天起一直在下雨。 Trời đã mưa từ hôm qua. |
从家里 từ nhà | 我每周五从家里工作。 Tôi làm việc từ nhà vào thứ Sáu. |
从一开始 từ đầu | 请从一开始读说明。 Hãy đọc hướng dẫn từ đầu. |