Từ

Từ (Danh từ)
Ông từ [nói tắt]
尊称的僧人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa hoàn chỉnh và cấu tạo ổn định, dùng để đặt câu
语言的最小单位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thể thơ thường dùng làm lời của các khúc nhạc, không hạn định số chữ, số câu, câu ngắn xen kẽ với câu dài tuỳ theo tiết tấu, và vần thường ở cuối câu
诗句
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tính [nói tắt]
磁性
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ (Động từ)
Bỏ không nhìn nhận, tự coi là không có quan hệ, không có trách nhiệm gì nữa đối với người nào đó
放弃关系
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thôi không nhận làm một chức vụ nào đó nữa
辞职
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thoái thác, không chịu nhận lấy về mình
拒绝承担责任
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chừa ra, tránh không đụng đến hoặc không dùng đến
排除,避免使用或接触
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ (Giới từ)
Từ biểu thị điều sắp nói là điểm xuất phát, điểm khởi đầu hay là nguồn gốc của việc được nói đến
来自
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nói là điểm xuất phát rất thấp, để hàm ý rằng mức độ được nói đến là rất cao, ít nhiều triệt để
从(表示极低起点)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
