Anh - Việt
tự
Đại từTrạng từ
tự (Đại từ)
tự (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Biểu thị tự mình làm việc gì hoặc làm việc đó cho chính bản thân mình.
表示自己做某事,或对自己做某事。
Biểu thị tự mình làm việc gì hoặc làm việc đó cho chính bản thân mình.
Ví dụ
你今晚自己做作业吧。【】Con tự làm bài tập tối nay nhé.
她向全班同学介绍了自己。【】Cô ấy tự giới thiệu trước cả lớp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Biểu thị chủ động làm việc theo ý mình, không do người khác yêu cầu.
表示主动按自己的意愿做某事。
Biểu thị chủ động làm việc theo ý mình, không do người khác yêu cầu.
Ví dụ
她上个月自愿辞职了。【】Cô ấy tự xin nghỉ việc vào tháng trước.
他主动提出帮我们搬家。【】Anh tự đề nghị giúp chúng tôi chuyển nhà.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tự (Adverb)
tự + Tính từtự + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自愿参加 tự nguyện tham gia | 许多学生自愿参加了这个项目。 Nhiều sinh viên tự nguyện tham gia chương trình. |