Anh - Việt
tự tôn
Tính từ
tự tôn (Tính từ)
Nghĩa 01 · tự tôn trọng mình, không để cho ai coi thường, coi khinh mình
自尊
tự tôn trọng mình, không để cho ai coi thường, coi khinh mình
Ví dụ
他是一个自尊的人,从不轻易妥协。【】Anh ấy là người tự tôn, không bao giờ nhượng bộ.
她没有自尊,常被别人轻视。【】Cô ấy không tự tôn, thường bị người khác coi thường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa