Anh - Việt

Bản dịch của từ Tù và trong tiếng Trung

tù và

Danh từ

tù và (Danh từ)

Nghĩa 01 · dạ dày ếch, dùng làm món ăn

青蛙的胃

dạ dày ếch, dùng làm món ăn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · dụng cụ dùng để báo hiệu thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang trầm và xa

号角,古代用来发信号的乐器,通常用牛角或海螺制成。

dụng cụ dùng để báo hiệu thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang trầm và xa

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa