Anh - Việt
tự vấn
Động từ
tự vấn (Động từ)
Nghĩa 01 · tự hỏi mình để xem xét lại mình
自我反省
tự hỏi mình để xem xét lại mình
Ví dụ
会后,兰进行了自我反省。【】Sau cuộc họp, Lan tự vấn về lời nói của mình.
南伤害朋友后没有进行自我反省。【】Nam không tự vấn sau khi làm tổn thương bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa