Anh - Việt
từ vựng
Danh từ
từ vựng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp các từ của một ngôn ngữ, một lĩnh vực hoặc một người biết và sử dụng.
一种语言、领域或个人所掌握和使用的词的集合。
Tập hợp các từ của một ngôn ngữ, một lĩnh vực hoặc một người biết và sử dụng.
Ví dụ
我每天都在学习新词汇。【】Tôi đang học từ vựng mới mỗi ngày.
你需要扩大词汇量,才能写得更好。【】Bạn cần mở rộng từ vựng để viết bài tốt hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của từ vựng (Noun)
từ vựng + Danh từĐộng từ + từ vựng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
英语词汇 từ vựng tiếng Anh | 这个应用帮助学习者练习英语词汇。 Ứng dụng này giúp người học luyện từ vựng tiếng Anh. |
专业词汇 từ vựng chuyên ngành | 医学生需要学习专业词汇。 Sinh viên y cần học từ vựng chuyên ngành. |