Anh - Việt

Bản dịch của từ Tự xưng trong tiếng Trung

tự xưng

Động từ

tự xưng (Động từ)

Nghĩa 01 · tự giới thiệu tên họ, nghề nghiệp, chức vị của mình khi tiếp xúc với người khác

自我介绍

tự giới thiệu tên họ, nghề nghiệp, chức vị của mình khi tiếp xúc với người khác

Ví dụ
Lan在河内的会议上介绍自己。【】Lan sẽ tự xưng tên tại cuộc họp Hà Nội.
Minh没有在面试中说出自己的名字。【】Minh không tự xưng tên trong buổi phỏng vấn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · tự gán cho mình một danh nghĩa, một tư cách nào đó

自称

tự gán cho mình một danh nghĩa, một tư cách nào đó

Ví dụ
林自称是组长,但没人承认。【】Linh tự xưng là trưởng nhóm, nhưng không ai công nhận.
南没有自称是河内医院的医生。【】Nam không tự xưng là bác sĩ ở Bệnh viện Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · tự nhận cho mình một danh hiệu cao quý nào đó và tuyên bố cho mọi người biết

自称

tự nhận cho mình một danh hiệu cao quý nào đó và tuyên bố cho mọi người biết

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh