Anh - Việt
tục ngữ
Danh từ
tục ngữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · câu ngắn gọn, thường có vần điệu, đúc kết tri thức, kinh nghiệm sống và đạo đức thực tiễn của nhân dân
总结民间智慧的短句
câu ngắn gọn, thường có vần điệu, đúc kết tri thức, kinh nghiệm sống và đạo đức thực tiễn của nhân dân
Ví dụ
这句俗语教我们要尊重老人。【】Tục ngữ này dạy chúng ta phải tôn trọng người già.
你不相信那些民间谚语吗?【】Bạn không tin những tục ngữ dân gian đó sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa