Anh - Việt
tức thì
Trạng từ
tức thì (Trạng từ)
Nghĩa 01 · liền ngay lúc đó
立刻
liền ngay lúc đó
Ví dụ
Lan在公园摔倒时,Minh立即拨打急救电话。【】Minh gọi cấp cứu tức thì khi Lan ngã.
用户没有当即收到社交页面的回复。【】Người dùng không nhận được phản hồi tức thì từ trang xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa