tức
tức (Động từ)
Nghĩa 01 · Có cảm giác bực bội, khó chịu vì điều bất công hoặc vô lý tác động đến mình mà không làm gì được.
因不公或不合理的事而愤懑、生气。
Có cảm giác bực bội, khó chịu vì điều bất công hoặc vô lý tác động đến mình mà không làm gì được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ở trạng thái bị dồn nén đến mức như sắp bùng ra, nhất là về cảm xúc.
情绪被压抑到极点,心里憋闷。
Ở trạng thái bị dồn nén đến mức như sắp bùng ra, nhất là về cảm xúc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Có cảm giác nặng nề, ứ nghẹn khó chịu ở ngực hoặc một bộ phận trên cơ thể.
身体某处(多指胸部)有发闷、胀痛的不适感。
Có cảm giác nặng nề, ứ nghẹn khó chịu ở ngực hoặc một bộ phận trên cơ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tức (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胸闷 tức ngực | 大量吸烟让我每天早上都胸闷。 Hút thuốc nhiều khiến tôi bị tức ngực mỗi sáng. |
肚子胀 tức bụng | 我吃得太饱,现在肚子胀。 Ăn quá no nên tôi thấy tức bụng. |
tức (Liên từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để nêu lại hoặc giải thích rõ hơn điều vừa nói, nghĩa là.
用于重述或进一步说明前面提到的内容,即是、也就是。
Từ dùng để nêu lại hoặc giải thích rõ hơn điều vừa nói, nghĩa là.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tức (Conjunction)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
也就是说 tức là | 他来得很早,也就是七点前。 Anh ấy đến sớm, tức là trước bảy giờ. |