Tức
Động từLiên từ

Tức (Động từ)
01
Ở trạng thái bị dồn nén quá chặt đến mức như muốn phá bung ra
感到压抑
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Ở trạng thái cảm giác có cái gì bị dồn ứ, nén chặt ở một bộ phận nào đó của cơ thể, làm rất khó chịu
感到压抑或窒息
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Có cảm giác rất bực bội, khó chịu khi có điều sai trái, vô lí nào đó tác động đến mình, mà mình thấy đành chịu, không làm gì được
感到愤怒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tức (Liên từ)
01
Từ biểu thị điều sắp nêu ra cũng chính là điều vừa nói đến, tuy cách nói có khác, nêu thêm để nói rõ một khía cạnh nào đó
也就是说
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
