Anh - Việt
tục
Danh từTính từ
tục (Danh từ)
Nghĩa 01 · thói quen từ lâu đời trong đời sống nhân dân, được mọi người nói chung công nhận và làm theo
长期以来被广泛接受的习俗
thói quen từ lâu đời trong đời sống nhân dân, được mọi người nói chung công nhận và làm theo
Ví dụ
春节是中国的重要习俗。【】Tết Nguyên Đán là một tục quan trọng ở Việt Nam.
我们不应该忽视传统习俗。【】Chúng ta không nên bỏ qua các tục truyền thống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cõi đời trên mặt đất, coi là vật chất, tầm thường, không thanh cao, đối lập với cõi thần tiên hoặc nói chung một thế giới tưởng tượng nào đó
世俗的生活
cõi đời trên mặt đất, coi là vật chất, tầm thường, không thanh cao, đối lập với cõi thần tiên hoặc nói chung một thế giới tưởng tượng nào đó
Ví dụ
他选择离开俗世,追求精神生活。【】Anh ấy chọn rời khỏi tục thế để tìm cuộc sống tinh thần.
她不想回到那个俗世的烦恼。【】Cô ấy không muốn trở lại những phiền muộn của tục thế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · người đời [dùng trong dân gian, phân biệt với trong sách vở]
平民
người đời [dùng trong dân gian, phân biệt với trong sách vở]
Ví dụ
他来自普通百姓的家庭。【】Anh ấy đến từ gia đình của tục dân.
我们不百姓不能进入这里。【】Chúng tôi, những tục dân bình thường, không thể vào đây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
tục (Tính từ)
Nghĩa 01 · thô bỉ, thiếu lịch sự, thiếu văn hoá
粗俗
thô bỉ, thiếu lịch sự, thiếu văn hoá
Ví dụ
他的言语很俗,不适合公共场合。【】Lời nói của anh ấy rất tục, không phù hợp nơi công cộng.
她不喜欢粗俗的笑话。【】Cô ấy không thích những câu chuyện tục tĩu ở bữa tiệc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa