Anh - Việt
túc trực
Động từ
túc trực (Động từ)
Nghĩa 01 · Có mặt thường xuyên bên cạnh để trông nom ai đó hoặc sẵn sàng làm việc gì khi cần.
在身边守候照料,或随时待命。
Có mặt thường xuyên bên cạnh để trông nom ai đó hoặc sẵn sàng làm việc gì khi cần.
Ví dụ
医生整夜守在病床边。【】Bác sĩ túc trực bên giường bệnh suốt đêm.
护士整个班次都在急诊室值班待命。【】Y tá túc trực ở phòng cấp cứu suốt ca làm việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của túc trực (Verb)
túc trực + Danh từtúc trực + Giới từtúc trực + Số lượngtúc trực + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在病床边守候 túc trực bên giường bệnh | 母亲整夜守在孩子床边。 Mẹ túc trực bên giường bệnh con suốt đêm. |