ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tuế
Tên gọi chung một số cây hạt trần [như thiên tuế, vạn tuế], có thân hình cột ngắn, đầu thân có nhiều lá to, hình lông chim, thường trồng làm cảnh
一种短柱状的植物,顶端有羽毛状大叶子
Từ tiếng Việt gần nghĩa