Anh - Việt
túi
Danh từ
túi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần được may vào quần áo, dùng để đựng những vật nhỏ.
缝在衣服上的小袋,用来装小物品。
Phần được may vào quần áo, dùng để đựng những vật nhỏ.
Ví dụ
我的手机在裤子口袋里。【】Điện thoại của tôi ở trong túi quần.
她把钥匙放进夹克口袋里。【】Cô ấy để chìa khóa vào túi áo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đồ dùng bằng vải, da, nhựa hoặc vật liệu khác để đựng và mang đồ.
用布、皮革、塑料等制成的装东西和携带物品的容器。
Đồ dùng bằng vải, da, nhựa hoặc vật liệu khác để đựng và mang đồ.
Ví dụ
我购物时带一个布袋。【】Tôi mang túi vải khi đi mua đồ.
她把硬币放在一个小袋里。【】Cô ấy để tiền xu trong một túi nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của túi (Noun)
túi + Danh từtúi + Từ đi kèmtúi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
裤袋 túi quần | 我的手机在裤袋里。 Điện thoại của tôi ở trong túi quần. |
布袋 túi vải | 我用布袋装蔬菜。 Tôi dùng túi vải để đựng rau. |
衬衫口袋 túi áo | 他把一支笔放在衬衫口袋里。 Anh ấy để bút trong túi áo. |
纸袋 túi giấy | 商店给了我一个纸袋。 Cửa hàng đưa cho tôi một túi giấy. |