Tươi

Tươi (Tính từ)
Dôi ra một chút so với khối lượng được ghi trên mặt cân
超过标记重量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[hoa lá, cây cối đã cắt, hái] đang còn giữ chất nước, chưa úa, chưa héo, chưa khô
新鲜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[thực phẩm] còn mới, còn giữ nguyên chất, chưa ươn, chưa bị biến chất
新鲜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Còn rất mới, chưa ráo nước, chưa khô
新鲜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[màu sắc] đẹp, sáng, ưa nhìn
鲜艳
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[nét mặt] có biểu hiện vui vẻ, phấn khởi
面带笑容的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khá hơn bình thường về đời sống vật chất, và vui vẻ hơn
更加健康、快乐,生活更好
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
