Anh - Việt
tụt dốc
Động từ
tụt dốc (Động từ)
Nghĩa 01 · như xuống dốc [nhưng ý nhấn mạnh hơn]
急剧下降
như xuống dốc [nhưng ý nhấn mạnh hơn]
Ví dụ
经济突然下跌,失业率增加。【】Thị trường chứng khoán tụt dốc mạnh tuần trước.
社会信任没有下降,这是好消息吗?【】Niềm tin xã hội có tụt dốc sau khủng hoảng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa