ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tuyến lửa
Dải đất được phát quang, làm sạch, không có vật liệu cháy để ngăn ngừa lửa lan rộng khi xảy ra cháy rừng hoặc cháy lớn.
防火带
Từ tiếng Việt gần nghĩa