ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tuynen
Công trình ngầm dưới đất hoặc dưới nước, có dạng ống hay hình vòm để đặt máy móc thiết bị hoặc làm đường giao thông
隧道
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lò nung có dạng hình ống
窑