Anh - Việt
tỷ lệ
Danh từ
tỷ lệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quan hệ về số lượng giữa các phần, thường được biểu thị bằng tỉ số hoặc phần trăm.
各部分数量之间的关系,常用比值或百分比表示。
Quan hệ về số lượng giữa các phần, thường được biểu thị bằng tỉ số hoặc phần trăm.
Ví dụ
班里男女比例是一比一。【】Tỷ lệ nam và nữ trong lớp là một chọi một.
同意这个计划的人占百分之七十。【】Tỷ lệ người đồng ý với kế hoạch này là 70%.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mức độ xảy ra của một hiện tượng trong một nhóm người, khu vực hoặc khoảng thời gian.
某种现象在特定人群、地区或时间内发生的程度。
Mức độ xảy ra của một hiện tượng trong một nhóm người, khu vực hoặc khoảng thời gian.
Ví dụ
这座城市的失业率正在下降。【】Tỷ lệ thất nghiệp ở thành phố này đang giảm.
这个地区的犯罪率很低。【】Tỷ lệ tội phạm trong khu vực này khá thấp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tỷ lệ (Noun)
tỷ lệ + Danh từtỷ lệ + Giới từtỷ lệ + Tính từtỷ lệ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
失业率 tỷ lệ thất nghiệp | 今年的失业率下降了。 Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm trong năm nay. |
百分比 tỷ lệ phần trăm | 定期上学的学生百分比已经上升。 Tỷ lệ phần trăm học sinh đi học đầy đủ đã tăng lên. |
成功率 tỷ lệ thành công | 这种方法的成功率很高。 Phương pháp này có tỷ lệ thành công cao. |