Anh - Việt
ủ dột
Động từTính từ
ủ dột (Động từ)
Nghĩa 01 · Lộ rõ vẻ buồn bã, rầu rĩ trên nét mặt hoặc dáng vẻ.
面容或神态显得忧愁、沮丧。
Lộ rõ vẻ buồn bã, rầu rĩ trên nét mặt hoặc dáng vẻ.
Ví dụ
自从考试考砸后,这个男孩一直闷闷不乐。【】Từ hôm bị điểm kém, cậu bé cứ ủ dột mãi.
听到这个坏消息后,她的脸上显得阴沉。【】Nghe tin xấu, mặt bà ủ dột hẳn đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ủ dột (Verb)
Trạng từ + ủ dộtủ dột + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仍然一副忧郁的样子 vẫn ủ dột | 即使被安慰后,他仍然一副忧郁的样子。 Dù đã được an ủi, anh ấy vẫn ủ dột. |
ủ dột (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vẻ buồn bã, u sầu, thể hiện rõ qua nét mặt hoặc dáng vẻ.
神情忧郁、闷闷不乐的样子。
Có vẻ buồn bã, u sầu, thể hiện rõ qua nét mặt hoặc dáng vẻ.
Ví dụ
他整个下午都坐在房间角落里,一脸闷闷不乐。【】Anh ấy ngồi ủ dột trong góc phòng suốt buổi chiều.
听到坏消息后,她整天都一副愁眉苦脸的样子。【】Nghe tin xấu xong, cô ấy có vẻ mặt ủ dột cả ngày.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ủ dột (Adjective)
Danh từ + ủ dộtĐộng từ + ủ dột
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阴郁的表情 vẻ mặt ủ dột | 他带着阴郁的表情走进房间。 Anh ấy bước vào phòng với vẻ mặt ủ dột. |
低落的情绪 tâm trạng ủ dột | 整天下雨让我情绪低落。 Trời mưa suốt cả ngày khiến tôi có tâm trạng ủ dột. |
阴郁的气氛 bầu không khí ủ dột | 宣布裁员后,会议室气氛很阴郁。 Căn phòng họp có bầu không khí ủ dột sau thông báo sa thải. |
阴沉的天空 bầu trời ủ dột | 阴沉的天空预示着暴风雨即将来临。 Bầu trời ủ dột báo hiệu một cơn bão sắp đến. |