ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ủ rũ
[cành lá] ở trạng thái bị héo rũ xuống, hầu như không còn sức sống
枯萎
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Buồn rầu đến mức như rũ xuống, không còn hơi sức nữa
沮丧
Từ tiếng Trung gần nghĩa