Anh - Việt
ừ
Thán từĐộng từ
ừ (Thán từ)
Nghĩa 01 · Tiếng đáp thân mật, biểu thị sự đồng ý hoặc trả lời khẳng định.
表示同意或肯定回答的随意应答声。
Tiếng đáp thân mật, biểu thị sự đồng ý hoặc trả lời khẳng định.
Ví dụ
你和我一起去吗?嗯,我和你一起去。【】Cậu đi cùng nhé? Ừ, mình đi cùng cậu.
你问我明白没有,我回答说“嗯”。【】Bạn hỏi tôi có hiểu không, tôi đáp ừ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ừ (Interjection)
ừ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嗯,对 ừ, đúng rồi | 嗯,对,会议九点开始。 Ừ, đúng rồi, cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ. |
嗯,行 ừ, được | 嗯,行,我今晚发给你。 Ừ, được, mình sẽ gửi cho bạn tối nay. |
嗯,是啊 ừ nhỉ | 今天真热,嗯,是啊? Hôm nay nóng thật, ừ nhỉ? |
哦,对哦 ừ ha | 哦,对哦,我还没回复那封邮件。 Ừ ha, mình chưa trả lời email đó. |
嗯,我知道 ừ, mình biết | 嗯,我知道,但我还是担心。 Ừ, mình biết, nhưng mình vẫn lo. |
ừ (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói hoặc tỏ ý đồng ý với đề nghị hay yêu cầu, thường trong cách nói thân mật.
答应或同意某个建议、请求。
Nói hoặc tỏ ý đồng ý với đề nghị hay yêu cầu, thường trong cách nói thân mật.
Ví dụ
我想借他的自行车,但他还没答应。【】Tôi hỏi mượn xe, nhưng anh ấy chưa ừ.
如果妈妈同意,周末我们就出去玩。【】Nếu mẹ ừ, cuối tuần chúng ta sẽ đi chơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ừ (Verb)
Từ đi kèm + ừừ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
还没来得及答应 chưa kịp ừ | 我还没来得及答应,她就改变主意了。 Tôi chưa kịp ừ thì cô ấy đã đổi ý. |