Ứ
Động từThán từTrạng từ

Ứ (Động từ)
01
Dồn từ nhiều nơi lại một chỗ, không lưu thông được
堆积,堵塞
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Nhiều, đầy đến mức không còn có chỗ nào chứa thêm được nữa
溢出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ứ (Thán từ)
01
Tiếng thốt ra tỏ ý không bằng lòng, hay phản đối nhẹ nhàng với ý hơi nũng nịu
嗯(表示不满或反对)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ứ (Trạng từ)
01
Không [theo cách nói của trẻ em với ý hơi nũng nịu]
不
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
