Anh - Việt
ực
Tính từTrạng từ
ực (Tính từ)
ực (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Từ tượng thanh tả tiếng nuốt mạnh một lượng chất lỏng, thường là nước, trong một lần.
形容大口吞咽液体时发出的声音或动作。
Từ tượng thanh tả tiếng nuốt mạnh một lượng chất lỏng, thường là nước, trong một lần.
Ví dụ
男孩咕咚一口喝完牛奶,就跑了出去。【】Cậu bé uống ực cốc sữa rồi chạy ra ngoài.
他咕咚一口喝光了橙汁就走了。【】Anh ấy uống ực hết ly nước cam rồi đi ngay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ực (Adverb)
Động từ + ực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
咕咚一口灌下 uống ực | 他咕咚一口气把整杯水灌了下去。 Anh ấy uống ực cả cốc nước trong một hơi. |
咕咚咽了一下口水 nuốt ực | 她紧张得咕咚咽了一下口水。 Cô ấy nuốt ực nước bọt vì lo lắng. |
咕咚猛灌 nốc ực | 他咕咚一口气喝光了整瓶啤酒。 Anh ta nốc ực cả chai bia. |
大口猛灌 tu ực | 男孩咕咚咕咚把一杯牛奶全灌了下去。 Cậu bé tu ực hết ly sữa. |
咕咚咕咚地喝 uống ực ực | 他咕咚咕咚喝光整瓶水,叹了口气。 Anh ấy uống ực ực cả chai nước rồi thở dài. |