Anh - Việt
ục
Động từTính từ
ục (Động từ)
Nghĩa 01 · Bật mạnh ra và vỡ tung ra do áp lực của nước hoặc chất lỏng dồn ép từ bên trong.
因承受压力而猛然破裂或冲开。
Bật mạnh ra và vỡ tung ra do áp lực của nước hoặc chất lỏng dồn ép từ bên trong.
Ví dụ
旧水管突然爆裂,水喷得满院子都是。【】Cái ống nước cũ bất ngờ ục ra, làm nước phun khắp sân.
大雨过后,河堤决口,洪水淹进了稻田。【】Sau cơn mưa lớn, bờ đê ục ra làm nước tràn vào ruộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ục (Verb)
Danh từ + ục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水涌出 nước ục ra | 水从管道的裂缝里猛地涌了出来。 Từ vết nứt của đường ống, nước ục ra ồ ạt. |
血涌出 máu ục ra | 伤口不停地涌出血。 Vết thương làm máu ục ra không ngừng. |
肚子咕噜咕噜地叫 bụng kêu ục ục | 我太饿了,肚子咕噜咕噜地叫。 Tôi đói quá, bụng kêu ục ục. |
ục (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ mô phỏng tiếng trầm và đục, như tiếng vật gì nổ hoặc vỡ bung ra.
模拟沉闷、低哑的响声,如物体爆裂或撞击时发出的声音。
Từ mô phỏng tiếng trầm và đục, như tiếng vật gì nổ hoặc vỡ bung ra.
Ví dụ
空桶掉在地板上,发出一声沉闷的响声。【】Tiếng ục vang lên khi chiếc thùng rỗng rơi xuống sàn.
地窖里传来一声闷响,全家人都吓了一跳。【】Nghe tiếng ục từ dưới hầm vọng lên, cả nhà đều giật mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ục (Adjective)
ục + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沉闷的响声 tiếng ục trầm | 一声沉闷的响声从地窖里传来。 Có tiếng ục trầm vọng lên từ hầm. |