Ục
Động từTính từ

Ục (Động từ)
01
Đấm mạnh
重击
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đánh nhau [bằng tay chân]
打架
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
[vật đựng hoặc chắn nước] bục mạnh ra, vỡ bung ra
破裂,猛然涌出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ục (Tính từ)
01
Từ mô phỏng tiếng trầm đục như tiếng của một vật gì nổ hay vỡ bung ra
深沉的声音
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
