Anh - Việt
ủi
Động từ
ủi (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng máy móc đẩy đất đá để san phẳng mặt đất.
用推土机等推动泥土,使地面平整。
Dùng máy móc đẩy đất đá để san phẳng mặt đất.
Ví dụ
他们用推土机平整公园的土地。【】Họ dùng máy ủi để ủi đất công viên.
工人们正在推土以建造房屋。【】Công nhân đang ủi đất để xây nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng bàn ủi làm phẳng nếp nhăn trên quần áo.
用熨斗熨平衣物上的褶皱。
Dùng bàn ủi làm phẳng nếp nhăn trên quần áo.
Ví dụ
她每天都要熨衣服。【】Cô ấy cần ủi quần áo mỗi ngày.
上班前记得把衬衫熨一下。【】Bạn nhớ ủi áo sơ mi trước khi đi làm nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ủi (Verb)
Danh từ + ủiủi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
推土机 máy ủi | 推土机正在平整空地。 Chiếc máy ủi đang san phẳng khu đất trống. |