ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ửng đỏ
Bắt đầu chuyển sang màu đỏ hoặc có màu hơi đỏ, thường chỉ trạng thái mặt hoặc da khi bị tác động (như xấu hổ, nóng, giận, v.v.).
脸红
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa