Anh - Việt

Bản dịch của từ Ứng phó trong tiếng Trung

ứng phó

Động từ

ứng phó (Động từ)

Nghĩa 01 · chủ động, sẵn sàng đáp lại tình thế bất lợi một cách kịp thời

应对困难情况

chủ động, sẵn sàng đáp lại tình thế bất lợi một cách kịp thời

Ví dụ
我们必须迅速应对社会问题。【】Chúng ta phải nhanh chóng ứng phó với các vấn đề xã hội.
你不能预料所有的社会挑战吗?【】Bạn có thể ứng phó tất cả thách thức xã hội không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh