Anh - Việt
ứng tác
Động từ
ứng tác (Động từ)
Nghĩa 01 · sáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước
即兴创作
sáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ứng tác
即兴创作
sáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa