ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ưỡn ẹo
Từ gợi tả dáng đi uốn éo, cố làm ra vẻ mềm mại, duyên dáng, nhưng thiếu tự nhiên, gây ấn tượng kệch cỡm, thiếu đứng đắn
矫揉造作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa