Anh - Việt

Bản dịch của từ Vả trong tiếng Trung

vả

Danh từĐộng từ

vả (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây thân gỗ cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung và ăn được.

与无花果同科的树木,叶子大,果实较大且可食用。

Cây thân gỗ cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung và ăn được.

Ví dụ
外婆家的院子里有一棵老无花果树。【】Sân nhà bà ngoại có một cây vả già.
妈妈在屋前种了一棵无花果树。【】Mẹ trồng một cây vả trước hiên nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vả (Noun)

Danh từ + vảvả + Tính từ
Kết hợp từ của vả
Collocation
Ví dụ

无花果树

cây vả

奶奶家的院子里有一棵老无花果树。

Trong vườn nhà bà có một cây vả già.

无花果

quả vả

妈妈买了新鲜无花果当甜点。

Mẹ mua quả vả về làm món tráng miệng.

无花果叶

lá vả

雕像用一片无花果叶遮住了。

Bức tượng được che bằng một chiếc lá vả.

无花果园

vườn vả

我的村庄以占地几十公顷的无花果园闻名。

Làng tôi nổi tiếng với vườn vả rộng hàng chục hecta.

vả (Động từ)

Nghĩa 01 · Đánh mạnh bằng lòng bàn tay vào mặt hoặc miệng, thường khi đang giận dữ.

用手掌用力打脸或嘴,多因生气时发生。

Đánh mạnh bằng lòng bàn tay vào mặt hoặc miệng, thường khi đang giận dữ.

Ví dụ
他很生气,狠狠地扇了小偷一耳光。【】Anh ta tức giận và vả mạnh vào mặt tên trộm.
孩子生气的时候,千万别打他耳光。【】Đừng bao giờ vả con khi con đang giận.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vả (Verb)

Từ đi kèm + vảvả + Giới từvả + Số lượngvả + Trạng từ
Kết hợp từ của vả
Collocation
Ví dụ

被扇耳光

bị vả

小偷被扇了一巴掌,大叫起来。

Tên trộm bị vả một cái nên la lên.

Video ngữ cảnh