Vạc
Danh từĐộng từ

Vạc (Danh từ)
01
Chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to
一种高腿夜鸟,类似于白鹭,夜间觅食,叫声响亮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đồ dùng để nấu, giống cái chảo nhưng to và sâu hơn
大锅
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Đỉnh lớn
大锅
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Giát [giường]
床架
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vạc (Động từ)
01
[than, củi] cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa
快熄灭
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt
割
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
