ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vải mỏng
Loại vải có kết cấu thưa, sợi nhỏ, làm cho mỏng nhẹ và dễ nhìn xuyên qua.
轻薄的布料,结构松散,透光。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa