Anh - Việt
văn cảnh
Danh từ
văn cảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · như ngữ cảnh
语境
như ngữ cảnh
Ví dụ
在兰的帖子语境中,这句话听起来很礼貌。【】Văn cảnh bài đăng của Lan khiến câu nói lịch sự.
不了解故事背景,南误解了情节。【】Không hiểu văn cảnh, Nam đã hiểu sai câu chuyện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa