ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vẫn còn
Chỉ sự việc, trạng thái tiếp tục duy trì, chưa kết thúc hay thay đổi so với trước (thường để nhấn mạnh).
仍然
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa