Anh - Việt

Bản dịch của từ Vận động trong tiếng Trung

vận động

Động từ

vận động (Động từ)

Nghĩa 01 · [hiện tượng] thay đổi vị trí không ngừng của vật thể trong quan hệ với những vật thể khác

移动

[hiện tượng] thay đổi vị trí không ngừng của vật thể trong quan hệ với những vật thể khác

Ví dụ
他们每天都要运动身体。【】Họ vận động cơ thể mỗi ngày.
你不运动会感到不舒服吗?【】Bạn có cảm thấy khó chịu nếu không vận động không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · thay đổi tư thế, vị trí của thân thể hay bộ phận cơ thể, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khoẻ

运动

thay đổi tư thế, vị trí của thân thể hay bộ phận cơ thể, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khoẻ

Ví dụ
她每天都去公园运动身体。【】Cô ấy mỗi ngày đều vận động ở công viên.
他不喜欢在早上锻炼。【】Anh ấy không thích vận động vào buổi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu

移动

di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu

Ví dụ
士兵们在夜晚迅速运动车辆。【】Các binh lính vận động xe nhanh vào ban đêm.
他们没有运动车队去支援前线。【】Họ không vận động đội tàu để hỗ trợ tiền tuyến.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · tuyên truyền, giải thích, thuyết phục người khác tự nguyện làm việc gì

宣传

tuyên truyền, giải thích, thuyết phục người khác tự nguyện làm việc gì

Ví dụ
他们积极运动为环保投票。【】Họ tích cực vận động để mọi người bỏ phiếu bảo vệ môi trường.
她不游说政府改变政策。【】Cô ấy không vận động chính phủ thay đổi chính sách.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vận động (Verb)

ADVERBNOUNPHRASES
Kết hợp từ của vận động
Collocation
Ví dụ

vận động thể chất

社区中心每周组织多次体育活动,帮助居民建立友谊。

Trung tâm cộng đồng tổ chức nhiều buổi hoạt động thể chất mỗi tuần để giúp cư dân kết bạn.

vận động chính trị

在大学校园里,许多学生参加了政治积极行动来改善社区。

Nhiều sinh viên tham gia vào hoạt động chính trị tích cực tại khuôn viên trường để làm cho cộng đồng tốt hơn.

vận động tích cực

许多研究表明,经常参加体育活动的人更容易建立良好的社交网络。

Nhiều nghiên cứu cho thấy những người tham gia hoạt động thể chất thường xuyên có khả năng xây dựng mạng lưới xã hội tốt hơn.

vận động không ngừng

在纽约这样的大城市,人们的生活充满了不断的运动和交流,这帮助他们建立了牢固的友谊。

Ở các thành phố lớn như New York, cuộc sống của mọi người luôn tràn đầy sự vận động không ngừng và giao tiếp, điều này giúp họ xây dựng những tình bạn bền chặt.

vận động nhịp nhàng

在社区舞蹈活动中,人们通过紧密的节奏运动加强了彼此的友谊。

Trong các hoạt động khiêu vũ cộng đồng, mọi người tăng cường tình bạn qua chuyển động nhịp nhàng, ổn định của cơ thể.

Video ngữ cảnh