Anh - Việt
vận dụng
Động từ
vận dụng (Động từ)
Nghĩa 01 · đem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn
运用知识于实践
đem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn
Ví dụ
她能很好地应用新理论。【】Cô ấy có thể vận dụng lý thuyết mới rất tốt.
我们不应该利用这些资源。【】Chúng ta không nên vận dụng những nguồn này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa