ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vận hên
Sự may mắn; sự gặp điều tốt đẹp một cách tình cờ hoặc ngẫu nhiên.
好运; 意外的幸运事件
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa