Văn hoá

Văn hoá (Danh từ)
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
文化
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu đời sống tinh thần [nói tổng quát]
文化
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tri thức, kiến thức khoa học [nói khái quát]
文化
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trình độ cao trong sinh hoạt xã hội, biểu hiện của văn minh
文化
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần của một thời kì lịch sử cổ xưa, được xác định trên cơ sở một tổng thể những di vật tìm thấy được có những đặc điểm giống nhau
文化:历史时期的物质和精神价值总和。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
