ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Văn hoá. trong tiếng Trung

Văn hoá.

Danh từDanh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Văn hoá. (Danh từ)

01

Tập quán, phong tục, kiến thức, nghệ thuật và các giá trị tinh thần mà một xã hội hoặc một nhóm người đã tích lũy và truyền lại qua các thế hệ.

一个社会或群体世代积累并传承的习俗、知识、艺术和精神价值。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Văn hoá. (Danh từ)

01

Tổng thể các giá trị vật chất, tinh thần do con người tạo ra trong một xã hội; phong tục tập quán, nghệ thuật, tín ngưỡng, phong cách sống, v.v. của một cộng đồng người.

人类社会中创造的物质和精神财富的总和;包括风俗、艺术、信仰和生活方式等。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Văn hoá. (Tính từ)

01

Liên quan tới văn hoá; thuộc về các hiện tượng tinh thần của xã hội.

与文化相关;属于社会精神现象的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.