Văn hoá.
Danh từDanh từTính từ

Văn hoá. (Danh từ)
01
Tập quán, phong tục, kiến thức, nghệ thuật và các giá trị tinh thần mà một xã hội hoặc một nhóm người đã tích lũy và truyền lại qua các thế hệ.
一个社会或群体世代积累并传承的习俗、知识、艺术和精神价值。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Văn hoá. (Danh từ)
01
Tổng thể các giá trị vật chất, tinh thần do con người tạo ra trong một xã hội; phong tục tập quán, nghệ thuật, tín ngưỡng, phong cách sống, v.v. của một cộng đồng người.
人类社会中创造的物质和精神财富的总和;包括风俗、艺术、信仰和生活方式等。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Văn hoá. (Tính từ)
01
Liên quan tới văn hoá; thuộc về các hiện tượng tinh thần của xã hội.
与文化相关;属于社会精神现象的
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
