Anh - Việt
vận mệnh
Danh từ
vận mệnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những điều được cho là đã định sẵn sẽ xảy ra trong cuộc đời của một người, một dân tộc hoặc một đất nước.
被认为早已注定的人、民族或国家的未来和遭遇。
Những điều được cho là đã định sẵn sẽ xảy ra trong cuộc đời của một người, một dân tộc hoặc một đất nước.
Ví dụ
她相信命运会带她去对的地方。【】Cô tin rằng vận mệnh sẽ đưa cô đến đúng nơi.
人民希望自己决定国家的命运。【】Người dân muốn tự quyết định vận mệnh của đất nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vận mệnh (Noun)
vận mệnh + Danh từvận mệnh + Giới từvận mệnh + Tính từĐộng từ + vận mệnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民族命运 vận mệnh dân tộc | 年轻一代在民族命运中发挥着重要作用。 Thế hệ trẻ có vai trò quan trọng trong vận mệnh dân tộc. |