Anh - Việt
vấn nạn
Danh từ
vấn nạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · vấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó một cách cấp thiết
社会问题
vấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó một cách cấp thiết
Ví dụ
贫困是一个严重的社会问题。【】Nghèo đói là một vấn nạn xã hội nghiêm trọng ở thành phố.
这个国家没有严重的社会问题吗?【】Nước này không có vấn nạn lớn hiện nay sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa