Anh - Việt
văn phẩm
Danh từ
văn phẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tác phẩm văn học.
文学作品
Tác phẩm văn học.
Ví dụ
这本书是优秀的文学作品。【】Cuốn sách này là một văn phẩm xuất sắc.
她没有发表任何文学作品。【】Cô ấy không xuất bản văn phẩm nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa