ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Văn tay
Đường vân hình xoắn, vòng cung hoặc cung kép trên đầu các ngón tay, đặc trưng riêng của mỗi người, dùng để nhận diện cá nhân.
指纹是每个人独特的指尖花纹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa