Anh - Việt

Bản dịch của từ Vạn thọ trong tiếng Trung

vạn thọ

Danh từ

vạn thọ (Danh từ)

Nghĩa 01 · xem cúc vạn thọ

万寿菊

xem cúc vạn thọ

Ví dụ
公园里种满了鲜艳的万寿菊。【】Công viên trồng đầy hoa vạn thọ rực rỡ.
他不喜欢用万寿菊装饰节日。【】Anh ấy không thích dùng vạn thọ để trang trí lễ hội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa