ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ván thùng
Các tấm ván được đóng thành hình hộp chữ nhật hoặc hình hộp khác dùng để chứa đựng đồ đạc, hàng hóa; cái thùng làm bằng ván.
木箱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa