Anh - Việt
vận
Danh từĐộng từ
vận (Danh từ)
Nghĩa 01 · sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn từ trước một cách thần bí, theo quan niệm duy tâm
命运
sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn từ trước một cách thần bí, theo quan niệm duy tâm
Ví dụ
他的命运很特别,总是有好运。【】Vận của anh ấy rất đặc biệt, luôn có may mắn.
你不相信命运吗?它改变了很多。【】Bạn không tin vào vận mệnh sao? Nó thay đổi nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
vận (Động từ)
Nghĩa 01 · đưa hết sức lực, khả năng ra làm việc gì
全力以赴
đưa hết sức lực, khả năng ra làm việc gì
Ví dụ
他在比赛中全力运气。【】Cô ấy đã cố gắng vận hết sức trong cuộc đua.
他们没有运用力量完成任务。【】Họ không vận dụng sức lực để hoàn thành nhiệm vụ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tự gán vào, tự cho là có quan hệ đến
自称
tự gán vào, tự cho là có quan hệ đến
Ví dụ
他把成功归因于努力工作。【】Anh ấy vận thành công nhờ làm việc chăm chỉ.
她不把错误归因于别人。【】Cô ấy không vận lỗi cho người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · mặc [quần áo]
穿
mặc [quần áo]
Ví dụ
她每天都穿着漂亮的裙子去学校。【】Cô ấy luôn vận chiếc váy đẹp đi học.
你不穿外套会感冒吗?【】Bạn không vận áo khoác sao lại bị cảm?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa