ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vân
Những đường cong lượn song song hình thành tự nhiên trên mặt gỗ, trên mặt đá hay ở đầu ngón tay
自然的波浪状纹理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hàng dệt bằng tơ trên mặt có những đường tựa như vân
丝织品,表面有纹路或条纹