Anh - Việt
văn
Danh từ
văn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lời viết hoặc cách dùng từ để diễn đạt ý trong tác phẩm hay bài viết.
文章的语言风格或文笔。
Lời viết hoặc cách dùng từ để diễn đạt ý trong tác phẩm hay bài viết.
Ví dụ
她的文风朴实,却很吸引人。【】Văn của cô ấy giản dị nhưng rất cuốn hút.
我喜欢温柔而富有感情的文笔。【】Tôi thích văn nhẹ nhàng và giàu cảm xúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Môn học hoặc lĩnh vực về các tác phẩm văn học.
研究文学作品的学科或领域。
Môn học hoặc lĩnh vực về các tác phẩm văn học.
Ví dụ
我妹妹很喜欢在学校学文学。【】Em gái tôi rất thích học văn ở trường.
他选择文学作为主要考试科目。【】Anh ấy chọn văn làm môn thi chính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của văn (Noun)
Danh từ + vănvăn + Danh từvăn … Từ đi kèmĐộng từ + văn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
文学课 môn văn | 下周我们要考文学课。 Tuần sau, chúng em thi môn văn. |