ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vằn
Những vệt màu lượn song song trên lông một số loài thú
条纹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[mắt] nổi lên những tia máu đỏ, trông có vẻ hung dữ
眼睛红肿,显得凶狠